# Cáp điều khiển chống nhiễu CVV-S băng đồng

> Cáp CVV-S dùng cho mạch điều khiển cố định đến 600 V, gồm ruột đồng bện, cách điện và vỏ PVC cùng lớp chống nhiễu bằng băng đồng chồng mép. Kiểm tra số lõi và đường kính.

- Canonical page: https://devcable.com/vi/products/cvv-s-control-cable/
- Language: vi
- Published: 2026-08-09

> Chính sách nguồn: ưu tiên trang sản phẩm và bảng dữ liệu liên kết hơn phần tóm tắt danh mục, bài viết hoặc ví dụ ứng dụng. Việc viện dẫn tiêu chuẩn không tự chứng minh chứng nhận. Giá, tồn kho, MOQ, thời gian giao, giá trị cuối cùng, sự phù hợp và khả năng lắp đặt cần được xác nhận bằng văn bản cho cấu trúc đặt hàng.

## Key features

### Chống nhiễu bằng băng đồng

Băng đồng chồng mép hỗ trợ giảm nhiễu cho mạch điều khiển và tín hiệu cố định khi được nối đất và lắp đặt đúng thiết kế EMC.

### Kết cấu theo kiểu CVV-S

Ruột đồng mềm bện, cách điện PVC, băng đồng và vỏ PVC màu đen; dải tiết diện tham khảo từ 1,25 đến 38 mm².

### Đánh giá theo dự án tại Việt Nam

JIS C 3401, JIS C 3005 và JCS 4258 là tài liệu tham chiếu của Nhật Bản; TCVN/QCVN, yêu cầu của chủ đầu tư, nhãn tiếng Việt và hồ sơ nhập khẩu phải được xác nhận riêng.

### Cấu hình theo hồ sơ đặt hàng

Tiết diện, số lõi, đường kính, nhận dạng, phép thử, nhãn và chiều dài cuộn được chốt trong datasheet.


## Key specifications

| Property | Value |
| --- | --- |
| Điện áp tham khảo | Mạch điều khiển đến 600 V |
| Ruột dẫn và tiết diện | Đồng ủ bện; 1,25, 2, 3,5, 5,5, 8, 14, 22 hoặc 38 mm² |
| Số lõi | 2 đến 30 lõi, tùy tiết diện và kết cấu được xác nhận |
| Nhiệt độ ruột dẫn tham khảo | Tối đa 60 °C cho kết cấu CVV-S nêu trên |
| Dữ liệu cần cho Việt Nam | Tiết diện, số lõi, tuyến cáp, nối đất, nhiệt độ và độ ẩm, TCVN/QCVN hoặc tiêu chuẩn dự án, nhãn và hồ sơ |
| Lớp chống nhiễu | Băng đồng quấn chồng; độ dày, độ phủ, liên tục, nối đất và kết thúc theo thiết kế |
| Hồ sơ | Cấu trúc, phép thử, nhãn, JIS/JCS và yêu cầu TCVN/QCVN được xác định trong báo giá |
| Lớp chống nhiễu | Băng đồng quấn chồng; độ dày, độ phủ, liên tục, nối đất và kết thúc theo thiết kế |
| Hồ sơ | Cấu trúc, phép thử, nhãn, JIS/JCS và yêu cầu TCVN/QCVN được xác định trong báo giá |

## Technical documents

- [CVV-S 2 × 2.5 mm² Control Cable Datasheet](https://devcable.com/documents/products/cvv-s-control-cable/dev-cable-CVVS-2x2.5.pdf): English PDF; confirm the approved order specification.

## Khi nào dùng CVV-S tại Việt Nam

CVV-S thường được lựa chọn khi máy Nhật Bản, hồ sơ thiết kế hoặc dự án xuất khẩu yêu cầu đúng kết cấu này. Băng đồng phải được xử lý đầu nối và nối đất theo hệ thống chống nhiễu tổng thể. Không nên tự động dùng CVV-S thay cho CVV-SB, F-CVV-S, FD-CVV-S, cáp tín hiệu đo lường hoặc cáp đầu ra biến tần.

Trong nhà máy nóng ẩm, cần xác định nhiệt độ, độ ẩm, dầu, nước, tuyến máng và nguy cơ ngưng tụ. JIS/JCS chỉ là tham chiếu kỹ thuật, không tự chứng minh sự phù hợp với TCVN, QCVN hoặc yêu cầu quản lý tại Việt Nam. Sản phẩm này dành cho lắp cố định, không dành cho xích dẫn cáp hoặc uốn liên tục.

Mỗi chiều dài cáp hoặc dây nguồn hoàn thiện được kiểm tra thông mạch 100% trước khi xuất hàng.

## Cấu trúc cần xác nhận

| Lớp cáp | Nội dung trong hồ sơ mua hàng |
|---|---|
| Ruột dẫn | Đồng ủ bện, tiết diện mm² và cấp ruột dẫn theo yêu cầu |
| Cách điện | PVC cho từng lõi, nhận dạng bằng màu hoặc số |
| Bện lõi | Các lõi bện cùng chất độn và băng quấn khi cần |
| Chống nhiễu | Băng đồng mềm quấn chồng; xác nhận độ dày và độ phủ |
| Vỏ ngoài | PVC màu đen hoặc màu, nội dung in và tính năng môi trường theo đơn hàng |

Hiệu quả chống nhiễu còn phụ thuộc nối đất, liên kết đẳng thế, đường đi cáp và đầu nối. Khi tủ điện hoặc ốc siết cáp có giới hạn kích thước, cần phê duyệt đường kính ngoài của đúng cấu trúc.

## Dải tiết diện và số lõi

Dải tham khảo CVV-S gồm **1,25 đến 38 mm²** và **2 đến 30 lõi**, nhưng số lõi tối đa giảm khi tiết diện tăng. Báo giá phải nêu đúng tổ hợp, đường kính tham khảo, cách đánh số lõi và chiều dài cuộn; chỉ tên CVV-S chưa đủ để đặt hàng.

## Tiêu chuẩn, thử nghiệm và hồ sơ

JIS C 3401, JIS C 3005 và JCS 4258 có thể làm cơ sở kỹ thuật cho máy Nhật hoặc dự án xuất khẩu. Hồ sơ cần tách rõ tiêu chuẩn tham chiếu, phép thử thường quy, kiểm tra, nhãn và yêu cầu áp dụng tại Việt Nam. TCVN/QCVN hoặc chứng nhận chỉ được nêu khi phạm vi sản phẩm và dự án yêu cầu cụ thể.

## Ứng dụng và giới hạn lựa chọn

CVV-S phù hợp để xem xét cho mạch điều khiển, tín hiệu cố định, tủ phụ trợ và kết nối máy có yêu cầu băng đồng tổng. Không tự động thay thế cáp cặp đo lường, cáp động cơ biến tần, cáp robot, cáp ngoài trời nặng hoặc cáp chịu hóa chất.

## Dữ liệu cần cho báo giá

Gửi điện áp, tiết diện, số lõi, nhận dạng lõi, đường kính tối đa, loại và cách kết thúc lớp chống nhiễu, đường đi, nhiệt độ, dầu, độ ẩm, chiều dài cuộn, số lượng, điểm giao, tiêu chuẩn và hồ sơ. Ảnh nhãn cáp cũ hoặc bản vẽ máy giúp đối chiếu chính xác hơn.

## Câu hỏi thường gặp

### CVV-S có giống CVV-SB không?

Không. CVV-S thường dùng băng đồng tổng; CVV-SB thường chỉ lưới sợi đồng. Cách kết thúc, độ mềm và độ phủ khác nhau.

### Có thể dùng CVV-S cho chuyển động liên tục không?

Không nên mặc định. Cần dữ liệu chu kỳ, bán kính uốn, tốc độ và hành trình để chọn cáp động chuyên dụng.

## Supplier review points

- Băng đồng chống nhiễu tĩnh điện: Lớp băng đồng bọc chung giúp giảm nhiễu tĩnh điện quanh mạch điều khiển và tín hiệu, phù hợp cho CVV-S trong môi trường công nghiệp có thiết bị điện ở gần.
- Truyền tín hiệu ổn định cho mạch điều khiển: Cáp điều khiển chống nhiễu CVV-S giúp duy trì độ tin cậy của tín hiệu điều khiển và giám sát trong hệ thống PLC, thiết bị đóng cắt, tủ điều khiển, trạm biến áp và các công trình công nghiệp lắp cố định khác.
- Cách điện và vỏ PVC cho hệ thống dây công nghiệp: Cách điện PVC và vỏ ngoài PVC tạo kết cấu thiết thực, bền cho dây điều khiển lắp cố định tại nhà máy, khu sản xuất, phòng thiết bị và rãnh cáp.
- Tùy chọn nhiều lõi cho hệ thống điều khiển phức tạp: Có thể chọn tiết diện ruột dẫn và số lõi theo nhu cầu điều khiển, giám sát và liên kết thiết bị, qua đó giảm nhu cầu dùng nhiều tuyến cáp riêng.
- Kết cấu CVV-S theo yêu cầu dự án: Cho mạch điều khiển đến 600 V, có thể dùng ruột đồng bện, lớp băng đồng bọc chung và cách điện, vỏ PVC; tiết diện, số lõi, nội dung in và hồ sơ dự án được xác nhận theo quy cách yêu cầu.
