# Cáp điện mặt trời H1Z2Z2-K cho dự án tại Việt Nam

> Cáp DC năng lượng mặt trời tham chiếu IEC 62930 và EN 50618, được chọn theo nhiệt, ẩm, UV, mưa và tuyến lắp đặt tại Việt Nam. Nêu điện áp, tiết diện, sụt áp và hồ sơ yêu cầu.

- Canonical page: https://devcable.com/vi/products/solar-PV-cables/
- Language: vi
- Published: 2026-05-26

> Chính sách nguồn: ưu tiên trang sản phẩm và bảng dữ liệu liên kết hơn phần tóm tắt danh mục, bài viết hoặc ví dụ ứng dụng. Việc viện dẫn tiêu chuẩn không tự chứng minh chứng nhận. Giá, tồn kho, MOQ, thời gian giao, giá trị cuối cùng, sự phù hợp và khả năng lắp đặt cần được xác nhận bằng văn bản cho cấu trúc đặt hàng.

## Key features

### Cáp năng lượng mặt trời 1500V DC H1Z2Z2-K / IEC 62930

Được thiết kế cho hệ thống quang điện một chiều đến 1.5 kV, với kết cấu cáp đáp ứng yêu cầu dự án EN 50618 (H1Z2Z2-K) và IEC 62930. Chứng nhận và nhãn áp dụng được xác nhận theo tiết diện và kết cấu cáp đặt hàng.

### Chống tia UV, ozone và thời tiết

Cách điện và vỏ bọc liên kết chéo được thiết kế cho hệ thống PV ngoài trời lâu dài, có khả năng chống bức xạ UV, ozone và tác động thời tiết. Điều kiện vận hành điển hình của H1Z2Z2-K áp dụng cho lắp đặt cố định từ -40°C đến +90°C, tùy theo kết cấu cáp được chỉ định.

### Ruột dẫn đồng mạ thiếc mềm Class 5

Ruột dẫn đồng mạ thiếc bện sợi mảnh Class 5 hỗ trợ đi dây linh hoạt và duy trì đặc tính điện ổn định, đồng thời tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt.

### Cách điện và vỏ liên kết chéo không halogen

Cách điện và vỏ ngoài liên kết chéo không halogen cung cấp khả năng bảo vệ điện và cơ bền vững cho hệ thống PV. Yêu cầu về ít khói và tính năng khi chịu ngọn lửa có thể được xác nhận theo tiêu chuẩn dự án và thử nghiệm áp dụng.


## Key specifications

| Property | Value |
| --- | --- |
| Loại cáp | Cáp DC một lõi dùng cho hệ thống điện mặt trời PV |
| Ký hiệu cáp | H1Z2Z2-K |
| Tiêu chuẩn | EN 50618 / IEC 62930; nhãn cuối cùng và phạm vi chứng nhận được xác nhận cho kết cấu đặt hàng. |
| Điện áp định mức | DC U₀/U 1.5/1.5 kV; AC U₀/U 1.0/1.0 kV |
| Tiết diện danh định | Tiết diện PV thông dụng: 1×4, 1×6, 1×10 và 1×16 mm²; tiết diện lớn hơn đến 120 mm² tùy thuộc vào xác nhận kết cấu và khả năng cung cấp. |
| Ruột dẫn | Ruột dẫn đồng mạ thiếc bện mềm, Class 5, IEC 60228 |
| Cách điện | Hợp chất liên kết chéo không halogen |
| Vỏ ngoài | Hợp chất liên kết chéo không halogen; đen / đỏ |
| Nhiệt độ | Dải nhiệt độ vận hành: -40°C đến +90°C; nhiệt độ ruột dẫn tối đa bình thường: 90°C |

## Chọn cáp solar cho Việt Nam

Tiết diện phải dựa trên dòng điện, sụt áp, nhiệt độ, chiều dài và cách bó cáp. Với mái nhà công nghiệp hoặc khu vực có mưa lớn, cần nêu rõ tuyến cáp, thoát nước, khả năng ngập tạm thời và yêu cầu chống cháy của dự án. Tên H1Z2Z2-K không thay thế việc kiểm tra tài liệu của đúng nhà sản xuất và mã hàng.

Gửi điện áp, dòng, tiết diện, màu, chiều dài, tuyến lắp, môi trường, đầu nối, số lượng, quy cách cuộn và hồ sơ yêu cầu.

## Cấu tạo và lựa chọn tiết diện cáp năng lượng mặt trời PV

Tham khảo cấu tạo cáp và các tiết diện ruột dẫn PV thông dụng dưới đây. Tiết diện cáp cuối cùng phải được xác nhận theo dòng điện, chiều dài tuyến, sụt áp, phương pháp lắp đặt và điều kiện vận hành.

### Cấu tạo cáp

| Thành phần | Thông số |
|---|---|
| Ruột dẫn | Ruột dẫn đồng mạ thiếc bện mềm Class 5, IEC 60228 |
| Cách điện | Hợp chất liên kết chéo không halogen |
| Vỏ ngoài | Hợp chất liên kết chéo không halogen, đen / đỏ |
| Kiểu cáp | Cáp năng lượng mặt trời PV DC một lõi |
| Ký hiệu cáp | H1Z2Z2-K |

### Hướng dẫn lựa chọn tiết diện cáp năng lượng mặt trời

| Tiết diện danh định | Ngữ cảnh lựa chọn điển hình |
|---|---|
| 1 × 4 mm² | Tiết diện khởi điểm thông dụng cho dây dẫn chuỗi PV. |
| 1 × 6 mm² | Lựa chọn thông dụng khi cần ruột dẫn lớn hơn để đáp ứng khả năng mang dòng hoặc kiểm soát sụt áp. |
| 1 × 10 mm² | Cân nhắc cho tuyến cáp DC có dòng điện cao hơn hoặc chiều dài lớn hơn. |
| 1 × 16 mm² | Cân nhắc cho đoạn cấp nguồn DC có dòng điện cao hơn hoặc chiều dài lớn hơn. |
| 25–120 mm² | Các tùy chọn cáp DC tiết diện lớn hơn theo yêu cầu dự án. |

Tiết diện cáp phải được lựa chọn theo dòng điện thực tế, chiều dài tuyến, sụt áp cho phép, phương pháp lắp đặt và điều kiện nhiệt độ. Bảng này là hướng dẫn lựa chọn, không phải phép tính khả năng mang dòng.

## Tính tiết diện và sụt áp

Dùng dòng thiết kế, điện áp tối đa, chiều dài, sụt áp, nhiệt độ tấm pin và mái, bó cáp, ống luồn, nắng và phương pháp lắp. Dòng cho phép trong datasheet chỉ đúng ở điều kiện đã nêu và cần hệ số hiệu chỉnh của dự án.

## Điều kiện tại Việt Nam

Mái nhà công nghiệp có nhiệt cao và tuyến bó; dự án ven biển có ẩm và muối; khu vực mưa lớn cần thoát nước và bảo vệ đầu nối; trang trại xa cần bao bì và chiều dài cuộn hợp lý. Cần đánh giá cùng đầu nối, hộp gom, inverter và bảo vệ cơ khí.

## Tiêu chuẩn và hồ sơ

IEC 62930, EN 50618, TÜV, TCVN/QCVN và hồ sơ thầu không tự động tương đương. Báo giá cần ghi tiêu chuẩn chế tạo, mã cấu trúc, phạm vi chứng thư nếu có, nhãn, phép thử và truy xuất lô.

## Dữ liệu báo giá

Gửi sơ đồ DC, điện áp, dòng, tiết diện, sụt áp cho phép, màu, chiều dài từng tuyến, nhiệt độ, bó cáp, phương pháp lắp, đầu nối, cuộn, số lượng, điểm giao và tài liệu.

Mỗi chiều dài cáp hoàn thiện được **kiểm tra thông mạch 100% trước khi xuất hàng**. Nêu rõ trong yêu cầu báo giá mọi phép thử bổ sung về điện, kích thước hoặc hồ sơ.

## Câu hỏi thường gặp

### H1Z2Z2-K có đồng nghĩa IEC 62930 không?

Không. Chúng là các tham chiếu liên quan nhưng dự án phải nêu rõ tiêu chuẩn và bằng chứng cần cho biến thể.

### Cáp 6 mm² có dùng cho mọi string không?

Không. Dòng, chiều dài, sụt áp, nhiệt độ và cách lắp quyết định tiết diện.

## Supplier review points

- Thiết kế cho hệ thống điện mặt trời 1500 V DC: Phù hợp cho kết nối DC giữa mô-đun PV, string, hộp gom và inverter trong hệ mái, dự án thương mại và nhà máy điện mặt trời quy mô lớn.
- Phù hợp với điều kiện ngoài trời dài hạn: Lớp cách điện và vỏ bọc liên kết ngang tạo khả năng chịu tia UV, ôzôn, nhiệt, độ ẩm và biến đổi thời tiết thường gặp tại công trình điện mặt trời.
- Đồng mạ thiếc mềm giúp lắp đặt tin cậy: Ruột dẫn đồng mạ thiếc bện sợi mảnh hỗ trợ đi cáp linh hoạt, đấu nối đầu nối và duy trì đặc tính điện tin cậy trong dãy PV.
- Tùy chọn theo yêu cầu dự án IEC 62930 hoặc EN 50618: Có thể cung cấp cấu trúc cáp theo hồ sơ dự án viện dẫn IEC 62930 hoặc EN 50618 / H1Z2Z2-K, kèm tài liệu kỹ thuật áp dụng; yêu cầu TCVN/QCVN hoặc hồ sơ thầu được xác nhận theo đúng phạm vi sản phẩm.
- Tiết diện, màu sắc và đóng gói theo dự án: Có các tiết diện cáp PV thông dụng như 4 mm², 6 mm² và 10 mm², nhận diện đỏ/đen, chiều dài tùy chỉnh, cuộn hoặc tang và bao bì theo dự án.
